Than hoạt tinh- "Viên đá thần" của tự nhiên

Với cấu trúc đặc biệt diện tích bề mặt lớn, độ tơi xốp cao, độ hấp phụ lớn và được sản xuất bới quy trình công nghệ tiên tiến, than hoạt tính có khả năng loại bỏ hàng trăm hợp chất hóa học có thể gây hại cho con người. Với tinh năng như vậy than hoạt tính được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực khác nhau.
Than Hoạt Tính dùng lọc sạch môi trường không khí:
- Than Hoạt Tính khử mùi, khử màu, khử các chất độc có trong không khí do ô nhiễm, chống nhiễm phóng xạ, diệt khuẩn, virus… làm sạch môi trường phòng ngủ, học tập, làm việc, làm sạch môi trường phòng bếp, phòng ăn…
- Trong Âm Dương Ngũ Hành người ta khuyên trong nhà nên để than hoạt tính nhưng thực ra là do Than hoạt tính có khả năng khử độc, chống ô nhiễm phóng xạ, hút tia đất, từ trường làm tăng sức khỏe cho con người mà được rất nhiều người sử dụng trong “Phong Thủy”
Than Hoạt Tính dùng lọc nước và khử các chất hữu cơ hòa tan trong nước
Do có đặc tính hấp phụ cao nên Than Hoạt Tính được dùng trong xử lý nước với mục đích :
- Khử các chất bẩn : được tính bằng gram chất bẩn hoặc gram COD được giữ lại trong 1kg Than Hoạt Tính theo công thức Feundlich
- Làm sạch vết của các kim loại nặng hòa tan trong nước
- Làm sạch triệt để chất hữu cơ hòa tan, khử mùi và vị, đặc biệt nước thải CN chứa các phần tử hữu cơ độc hại hoặc các phần tử có độ bền vững bề mặt cao ngăn cản các quá trình xử lý sinh học.
- Nước đi qua Than Hoạt Tính phần lớn là các phân tử hữu cơ hòa tan được giữu lại trên bề mặt. Ngoài ra trong quá trình lọc Than Hoạt Tính chứa và nuôi dưỡng các loại vi khuẩn có khả năng phân hủy các chất hữu cơ dính bám để tạo ra bề mặt tự do, cho phép giữu lại các phân tử hữu cơ mới.
- Khử Clo dư trong nước. Khi tiệt trùng nước bằng Clo thường phải giữ lại một lượng Clo dư trong thời gian tiếp xúc để đảm bảo khả năng tiệt trùng tiếp trên đường ống dẫn. Lượng Clo dư này gây mùi khó chịu, có thể dùng Than Hoạt Tính để khử.
Than Hoạt Tính dùng chữa bệnh, nâng cao sức khỏe
- Than Hoạt Tính trong y học được dùng chữa bệnh : tham gia vào một trong các thành phần của thuốc như Carbogast trị đau dạ dày và đường ruột, Carbotrim trị ỉa chảy do nhiễm khuẩn và ngộ độc thức ăn, viên sáng mắt ( đông dược ) có tác dụng làm sáng mắt, trong khẩu trang phòng lây nhiễm bệnh, trong mặt nạ phòng chất độc hóa học …
- Than Hoạt Tính dùng trong khi tắm làm trắng mịn da, chống mệt mỏi, giảm cơn đau thần kinh và loại bỏ được chứng tê nhức toàn than. Đó là do Than Hoạt Tính hấp phụ các chất bẩn có trong nước khi tắm còn bức xạ hồng ngoại. Tia bức xạ này có thể xuyên qua da và các tổ chức dưới da cải thiện tuần hoàn máu , lưu thông khí huyết !
Cụ thể, các chất và tạp chất than hoạt tính có thể loại bỏ như sau:
| Acetaldehyde | Acetic Acid | Acetone |
| Alcohols | Alkalinity | Amines |
| Amyl Acetate | Amyl Alcohol | Antifreeze |
| Xăng | thuốc tẩy | Butyl Alcohol |
| Butyl Acetate | Calcium Hypochlorite | Chloral |
| Chloramine | Chloroform | Chlorine |
| Chlorobenzne | Chlorophenol | Chlorophyll |
| Citric Acid | Cresol | Defoliants |
| Bột giặt/ chất tẩy rửa | Dầu Diesel | Thuốc nhuộm |
| Các loại nhũ tương | Ethyl Acetate | Ethyl Acrylate |
| Ethyl Alcohol | Ethyl Amine | Ethyl Chloride |
| Ethyl Ether | Formaldehyde | xăng dầu |
| Glycols | Herbicides | Hydrogen Bromide |
| Hydrogen Iodide | Hydrogen Peroxide | Hydrogen Selenide |
| Hydrogen Sulfide | Hypochlorous Acid | Insecticides |
| Iodine | Isopropyl Acetate | Isopropyl Alcohol |
| Ketones | Lactic | Mercaptans |
| Methyl Acetate | Methyl Alcohol | |
| Methyl Bromide | Methyl Chloride | Methyl Ethyl Ketone |
| Dầu mỏ | Nitric Acid | Nitrobenzene |
| Nitrotuluene | Các loại mùi | Oil, dissolved |
| Dầu hòa tan | Acid Hữu cơ | Organic Esters |
| Muối hữu cơ | Oxalic Acids | Oxygen |
| Oxone | PCB's | Thuốc trừ sâu |
| Phenol | Phụ gia sản xuât Plastic | chất thải xi mạ |
| Potassium Permanganate | Phèn sắt kết tủa | Sulphur kết tủa |
| Propionic Acid | Propionaldehyde | Propyl Acetate |
| Propyl Alcohol | Propyl Chloride | Phóng xạ |
| Rubber Hose Taste | Cặn thô | Xà phòng/ Xà Bông |
| Sodium Hypochlorite | các dung môi chứa sắt | Sulphonated Oils |
| Suspended Matter | Tannins | Nhựa đường |
| Tartaric Acid | Vị lạ | Vị lạ từ các chất hữu cơ |
| THM's | Toluene | Toluidine |
| Trichlorethylene | Turpentine | Nước tiểu |
















